Basic English Grammar In Use: Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản

197.000

Basic English Grammar In Use: Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản
– Đặc biệt:
+ Basic English Grammar in use giúp bạn giải mã cách học tiếng anh hiệu quả và chi tiết nhất.
+ Thay đổi tư duy , hướng bạn đến phương pháp và cách thức học tập hiện đại
+ Nội dung đầy đủ và chi tiết về ngữ pháp từ cơ bản đến nâng cao dần
+ Đặc biệt sách có hướng dẫn cách học chi tiết, chia thời lượng học cho bạn, khiến việc học trở nên dễ dàng hơn mà không bị chán nản.

Mã: 6dd0d367bc66

CHI TIẾT SẢN PHẨM

1.THÔNG TIN SÁCH

Basic English Grammar In Use: Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản

Giới thiệu cuốn sách Basic Grammar in Use (bản tiếng Việt)

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, tham khảo và thực hành tiếng Anh, chúng tôi xúc tiến ra mắt bạn đọc cuốn sách “Basic Grammar in Use”. Với lượng kiến thức đầy đủ, súc tích, dễ hiểu, dễ nhớ, kèm theo phần ghi chú, giải thích và các ví dụ minh họa sinh động, chắc chắn sẽ khiến người học dễ dàng nắm bắt kiến thức ngữ pháp tiếng Anh.

Nội dung mà chúng tôi đưa ra trong cuốn sách là các vấn đề ngữ pháp thông dụng, cần thiết cho người học tiếng Anh ở mọi trình độ.

Thêm vào đó, phương pháp trình bày khoa học của cuốn sách sẽ giúp người học vận dụng những kiến thức trọng tâm một cách tích cực, chủ động và hiệu quả.

Chúng tôi hy vọng cuốn sách này sẽ giúp cho các bạn học tiếng Anh có điều kiện trau dồi, củng cố và nâng cao vốn kiến thức tiếng Anh của mình.

Sau khi học xong cuốn sách, bạn hoàn toàn có thể:

Tự viết đúng bất kỳ câu tiếng Anh nào bạn muốn

Làm chủ tất cả các điểm ngữ pháp quan trọng của tiếng Anh:

  • Cấu trúc câu tiếng Anh
  • Các thì trong tiếng Anh
  • Các điểm ngữ pháp thông dụng trong tiếng Anh (câu điều kiện, trực tiếp gián tiếp, wish, so sánh…)
  • Cách sử dụng các từ loại.
  • Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
  • Mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh

Mục lục

Lời nói đầu

Unit 1: Từ loại: Danh từ, tính từ, động từ

Unit 2: Cấu trúc câu: Chủ ngữ, động từ, tân ngữ

Unit 3: Tân ngữ trực tiếp và tân ngữ gián tiếp

Unit 4: Hiện tại tiếp diễn

Unit 5: Hiện tại đơn

Unit 6: Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Unit 7: Động từ chỉ hành động và động từ chỉ trạng thái

Unit 8: Quá khứ đơn

Unit 9: Quá khứ tiếp diễn

Unit 10: Quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn

Unit 11: Hiện tại hoàn thành

Unit 12: Hiện tại hoàn thành với just, already, yet, for và since

Unit 13: Hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

Unit 14: Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Unit 15: Hiện tại hoàn thành tiếp diễn và hiện tại hoàn thành

Unit 16: Quá khứ hoàn thành

Unit 17: Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Unit 18: Will và Shall

Unit 19: Will và be going to

Unit 20: Các thì hiện tại mang nghĩa tương lai

Unit 21: Tương lại tiếp diễn

Unit 22: Tương lại hoàn thành và quá khứ tiếp diễn

Unit 23: Động từ: Have

Unit 24: Dạng rút gon: It’s, don’t

Unit 25: Động từ nhấn mạnh “do”

Unit 26: Câu hỏi Yes/no

Unit 27: Câu hỏi

Unit 28: Câu trả lời ngắn, Yes, it is

Unit 29: Câu hỏi với Wh

Unit 30: Câu hỏi chủ ngữ/ tân ngữ

Unit 31: So/neither do I và I think so

Unit 32: Câu hỏi đuôi

Unit 33: Can, could và be able to

Unit 34: Can, may, could và allowed to

Unit 35: May, might, could, must

Unit 36: Must và have to

Unit 37: Mustn’t, needn’t

Unit 38: Should, ought to, had better

Unit 39: Yêu cầu ai làm gì

Unit 40: Sự gợi ý, đề nghị, lời mời

Unit 41: Will, would, shall, và should

Unit 42: Câu bị động

Unit 43: It is said that…./he is said to… và supposed to

Unit 44: Nhờ ai làm việc gì

Unit 45: To be done hoặc being done

Unit 46: Động từ + to

Unit 47: Động từ + -ing .

Unit 48: Động từ + to hay động từ + -ing

Unit 49: Verb + -ing hay verb to…( try/need/help)

Unit 50: Verb + -ing hay to… (3) (like/would like,…)

Unit 51: Động từ + tân ngữ + to

Unit 52: Từ để hỏi + to

Unit 53: Tính từ + to

Unit 54: For với dạng nguyên thể có to

Unit 55: Nguyên thể có và không có to

Unit 56: Động từ/tính từ + giới từ + -ing

Unit 57: Afraid to do hay afraid of doing

Unit 58: Use to do và be/get used to doing

Unit 59: Giới từ hay từ nối + -ing

Unit 60: See somebody do và see somebody doing

Unit 61: Các cấu trúc đi với động từ dạng -ing

Unit 62: Danh từ đếm được và danh từ không đếm được (1)

Unit 63: Danh từ đếm được và danh từ không đếm được (2)

Unit 64: Danh từ đếm được với a/an và some

Unit 65: Dạng sở hữu của danh từ

Unit 66: Danh từ số ít và danh từ số nhiều

Unit 67: Danh từ + danh từ

Unit 68: A/ an và the

Unit 69: A/an, one và some

Unit 70: Mạo từ The

Unit 71: Địa danh đi với/không đi với mạo từ “the”

Unit 72: Quite a, such a, what a

Unit 73: This, that, these và those

Unit 74: My, your,… và mine, yours

Unit 75: Dạng sở hữu và “of”

Unit 76: Some và any

Unit 77: A lot of, lots of, many, much, (a) few và (a) little

Unit 78 All, half, most, some, no và none

Unit 79: Every, each, whole, both, either và neither

Unit 80: Đại từ nhân xưng

Unit 81: There và it

Unit 82: Đại từ phản thân

Unit 83: Đại từ nhấn mạnh và each other

Unit 84: Đại từ one/ones

Unit 85: Everyone, something

Unit 86: Tính từ

Unit 87: Vị trí của tính từ

Unit 88: The + tính từ

Unit 89: Interesting và interested

Unit 90: Tính từ hay phó từ (1)

Unit 91: Tính từ hay phó từ? (2)

Unit 92: So sánh hơn và so sánh hon nhất

Unit 93: Mẫu so sánh hơn và so sánh hon nhất (1)

Unit 94: Mẫu so sánh hơn và so sánh hơn nhất (2)

Unit 95: Trạng từ và vị trí của trạng từ

Unit 96: Yet, still và already

Unit 97: Trạng từ chỉ mức độ (ví dụ very, quite,…)

Unit 98: Quite và rather

Unit 99: Too và enough

Unit 100: Giới từ chỉ địa điểm

Unit 101: In, on và at – chỉ địa điểm

Unit 102: In, on và at – chi thời gian

Unit 103: For, since, ago và before

Unit 104: During hay While? By hay Until? As hay Like?

Unit 105: Giới từ + danh từ (on holiday,…).

Unit 106: Danh từ + giới từ

Unit 107: Tính từ + giới từ (proud of, …)

Unit 108: Động từ + giới từ, ví dụ: wait for

Unit 109: Động từ + tân ngữ + giới từ

Unit 110: Cụm động từ (1)

Unit 111: Cụm động từ (2)

Unit 112: Cụm động từ (3)

Unit 113: Động từ + trạng từ + giới từ

Unit 114: Câu trực tiếp và câu gián tiếp

Unit 115: Sự thay đổi của đại từ chỉ người, trạng từ chỉ địa điểm và chỉ thời gian trong câu gián tiếp

Unit 116: Sự thay đổi thì trong câu gián tiếp

Unit 117: Câu hỏi gián tiếp

Unit 118: Yêu cầu gián tiếp, đề nghị giản tiếp

Unit 119: Mệnh đề quan hệ (1) – mệnh đề quan hệ với who/that/which

Unit 120: Mệnh đề quan hệ (2) – Mệnh đề quan hệ có hoặc không có who/that/which

Unit 121: Mệnh đề quan hệ (3) – mệnh đề “thông tin bổ sung”

Unit 122: Mệnh đề quan hệ (4)- mệnh đề “thông tin bổ sung”.

Unit 123: Câu điều kiệ

Unit 124: Sự biến đổi trong câu điều kiện

Unit 125: Câu điều kiện với wish và if only

Unit 126: But, although và in spite of

Unit 127: To, in order to, so that và for

Unit 128: Ôn tập về liên từ

Động từ bất quy tắc …

Quy tắc chính tả

Hệ thống chầm cầu..

Tiếng Anh Mỹ – Những điểm ngữ pháp khác biệt giữa tiếng Anh – Anh và tiếng Anh – Mỹ

Phụ Lục 1

Phụ Lục 2

Phụ Lục 3

Phụ Lục 4

2.CHÍNH SÁCH GIAO VẬN

  • Ship COD toàn quốc
  • Giao hàng từ 2-5 ngày kể từ ngày chốt đơn thành công với khách

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Basic English Grammar In Use: Ngữ Pháp Tiếng Anh Căn Bản”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *